Chào mừng bạn đến với Aplico

Cột đèn cao áp AP10

Cột đèn cao áp AP10

Cột đèn chiếu sáng đường phố, đường cao tốc, cầu, ngõ xóm công cộng và nơi có không gian rộng...

Ứng dụng:

Cột đèn cao áp AP10 được sử dụng trong chiếu sáng đường phố, đường cao tốc, cầu, ngõ xóm công cộng và nơi có không gian rộng, chiếu sáng sân vườn, chiếu sáng công cộng...

Đặc tính kỹ thuật:

- Cột đèn chiếu sáng AP10 được tính toán thiết kế chịu được tốc độ gió đến 45m/s (tương đương vùng áp lực gió 125daN/m2). Hệ số hình dạng địa hình và các hệ số thống kê khác nhau bằng 1.

- Đối với vùng gió địa hình khác, cột sẽ được thiết kế riêng tuỳ theo yêu cầu đặt hàng.

- Cột đèn cao áp Ap10 được thiết kế và chế tạo phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn. Cột được tính toán và thiết kế với sự trợ giúp của phần mềm tính cột chuyên dụng.

- Vật liệu sử dụng cho cột đèn chiếu sáng AP08 phù hợp với tiêu chuẩn.

- Cột AP10 được hàn dọc tự động trong môi trường khí bảo vệ CO2.

- Thân cột đèn Ap10 được chế tạo liền, không hàn nối ngang thân.

Cột đèn cao áp AP10 được mạ nhúng kẽm nóng, phù hợp với tiêu chuẩn. Chiều dày tối thiểu trên một mặt là 65um (450g/m2) đối với thép tấm có chiều dày từ 3 - 5mm.

- Kích thước khối bê tông móng cột đèn cao áp chỉ là thông số tham khảo, được tính toán đối với hố đào có áp lực đất >= 2bar. Khi lắp đặt cột tại vị trí cụ thể, sẽ phải tính toán kích thước móng phù hợp với chất đất và vùng gió theo tiêu chuẩn tại nơi lắp đặt.

Bảng chi tiết thông số các loại cột:

a.Cột đèn chiếu sáng Bát giác.

H

(m)

W

(m)

T

(mm)

D1

(mm)

D2

(mm)

PxQ

(mm)

F

(daN)

N

(mm)

M

(mm)

J

(mm)

Hm x C

(m)

6

1.9

3

78

132

85×350

90

240

300/10

M16x600

1.0×0.8

7

1.9

3.5

78

148

85×350

105

300

400/10

M24x750

1.0×0.8

8

1.9

3.5

78

153

85×350

125

300

400/10

M24x750

1.2×1.0

9

1.9

4

78

163

85×350

130

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

10

1.9

4

78

174

85×350

135

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

11

1.9

4

78

184

85×350

140

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

b. Cột đèn chiếu sáng tròn côn.

H

(m)

W

(m)

T

(mm)

D1

(mm)

D2

(mm)

PxQ

(mm)

F

(daN)

N

(mm)

M

(mm)

J

(mm)

Hm x C

(m)

6

1.9

3

78

144

85×350

90

240

300/10

M16x600

1.0×0.8

7

1.9

3.5

78

154

85×350

105

300

400/10

M24x750

1.0×0.8

8

1.9

3.5

78

165

85×350

120

300

400/10

M24x750

1.2×1.0

9

1.9

4

78

175

95×350

125

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

10

1.9

4

78

186

95×350

130

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

11

1.9

4

78

196

95×350

135

300

400/12

M24x750

1.2×1.0

Chú thích:

H     Chiều cao cột tính từ mặt bích.

W    Độ vươn cần đèn tính từ tâm cột.

D1   Kích thước ngoài tại đầu cột.

D2   Kích thước ngoài tại mặt bích chân cột.

T     Chiều dày thân cột.

P     Chiều rộng cửa cột.

Q    Chiều cao cửa cột.

F     Lực ngang đầu cột tính toán cho phép.

J      Bu lông móng cột.

S     Số lượng lỗ bắt bu lông móng trên bích đế cột.

N     Khoảng cách tâm bu lông móng cột.

M    Kích thước bích đế cột.

Hm  Chiều sâu của khối bê tông móng.